TanroDictionary Sổ từ

deniable

/dɪˈnaɪəbl/

Anh
0

deniable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể từ chối, có thể khước từ; Có thể chối, có thể không nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể từ chối, có thể khước từ.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể chối, có thể không nhận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The claim was deniable in court.

  2. His excuse was deniable by witnesses.