Nghĩa tiếng Việt
- Có thể từ chối, có thể khước từ.tính từEN-VI Dict
- Có thể chối, có thể không nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim was deniable in court.
-
His excuse was deniable by witnesses.
/dɪˈnaɪəbl/
deniable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể từ chối, có thể khước từ; Có thể chối, có thể không nhận.
The claim was deniable in court.
His excuse was deniable by witnesses.