Nghĩa tiếng Việt
- Việc theo những nguyên lý và quyền lợi của giáo phái.danh từEN-VI Dict
- Sự nhấn mạnh đến những khác nhau về tôn giáo; thái độ bè phái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Denominationalism can divide small groups.
-
The debate showed too much denominationalism.