Nghĩa tiếng Việt
- Cái sở biểu; cái được biểu thị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The denotatum of the sign was clear to the class.
/ˈdenətətəm/
denotatum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái sở biểu; cái được biểu thị.
The denotatum of the sign was clear to the class.