TanroDictionary Sổ từ

denotatum

/ˈdenətətəm/

Anh
0

denotatum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái sở biểu; cái được biểu thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sở biểu; cái được biểu thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The denotatum of the sign was clear to the class.