TanroDictionary Sổ từ

denouncer

/dɪˈnɑʊntsɜː/

Anh
0

denouncer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tố cáo, người tố giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tố cáo, người tố giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The denouncer reported the fraud quickly.