TanroDictionary Sổ từ

dentate

/ˈdɛnˌteɪt/

Anh
0

dentate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có răng; Có răng, có răng cưa (lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có răng.tính từEN-VI Dict
  2. Có răng, có răng cưa (lá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a dentate leaf edge.

  2. This dentate leaf looks like a saw.