Nghĩa tiếng Việt
- Bột đánh răng, xà phòng đánh răng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought dentifrice for his morning routine.
/ˈdɛntəfrəs/
dentifrice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột đánh răng, xà phòng đánh răng.
He bought dentifrice for his morning routine.