TanroDictionary Sổ từ

denudation

/dɪˌnuːdiːˈeɪʃən/

Anh
0

denudation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài... ); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá; Sự tước đoạt, sự lấy đi; Sự bóc mòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài... ); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tước đoạt, sự lấy đi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bóc mòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wind and rain caused the denudation of the hillside.

  2. The search led to the denudation of his privacy.

  3. Farm work can cause denudation of the soil.