Nghĩa tiếng Việt
- Sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài... ); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá.danh từEN-VI Dict
- Sự tước đoạt, sự lấy đi.danh từEN-VI Dict
- Sự bóc mòn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wind and rain caused the denudation of the hillside.
-
The search led to the denudation of his privacy.
-
Farm work can cause denudation of the soil.