TanroDictionary Sổ từ

denunciation

/dɪˌnʌnsiˈeɪʃn/

Anh
0

denunciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt; Sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ; Sự tuyên bố bãi ước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tuyên bố bãi ước.danh từEN-VI Dict
  4. Sự báo trước (tai hoạ... ); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her denunciation of the mistake was loud.

  2. His denunciation of the plan was strong.

  3. The treaty ended after formal denunciation.

  4. The cold clouds seemed a denunciation of rain.