Nghĩa tiếng Việt
- Để tố cáo, để tố giác, để vạch mặt.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất lên án, có tính chất buộc tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech had a denunciatory tone.
-
His denunciatory remarks upset the group.
/dɪˈnʌnsəˌteri/
denunciatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tố cáo, để tố giác, để vạch mặt; Có tính chất lên án, có tính chất buộc tội.
The speech had a denunciatory tone.
His denunciatory remarks upset the group.