Nghĩa tiếng Việt
- Đạo nghĩa học; (thuộc) luận thuyết về nghĩa vụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a deontological paper on promises.
/ˌdiɑntəˈlɑdʒəkəl/
deontological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo nghĩa học; (thuộc) luận thuyết về nghĩa vụ.
She wrote a deontological paper on promises.