TanroDictionary Sổ từ

departed

/dɪˈpɑːtɪd/

Anh Thông dụng
0

departed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã qua, dĩ vãng; Đã chết, đã quá cố; The departed những người đã mất, những người đã quá cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã qua, dĩ vãng.tính từEN-VI Dict
  2. Đã chết, đã quá cố.tính từEN-VI Dict
  3. The departed những người đã mất, những người đã quá cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The departed train left before dawn.

  2. We miss our departed neighbor every day.

  3. We honored the departed at the service.