TanroDictionary Sổ từ

departure

/dɪˈpɑːtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

departure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành; Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề); Sự chệch hướng; sự đổi hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chệch hướng; sự đổi hướng.danh từEN-VI Dict
  4. Khởi hành; xuất phát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man took his departure from this life.

  2. His departure from the topic was confusing.

  3. This new policy marks a departure in our politics.

  4. Check the departure position on the large screen.

  5. to take one's departure

    ra đi, lên đường