Nghĩa tiếng Việt
- Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò... ).động từEN-VI Dict
- Cho gặm cỏ chăn (trâu bò... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cattle depasture on the open field all morning.
-
The farmer will depasture the sheep today.
/ˈdepəstʃə/
depasture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò... ); Cho gặm cỏ chăn (trâu bò... ).
Cattle depasture on the open field all morning.
The farmer will depasture the sheep today.