TanroDictionary Sổ từ

depauperate

/dɪˈpɔpərət/

Anh
0

depauperate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nghèo đi, bần cùng hoá; Làm mất sức, làm suy yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nghèo đi, bần cùng hoá.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất sức, làm suy yếu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor planning can depauperate a small business.

  2. Long stress may depauperate the whole team.