Nghĩa tiếng Việt
- Sự bần cùng hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự làm mất sức, sự làm suy yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market crash caused depauperation in the town.
-
Too little sleep can cause depauperation of strength.
/ˌdepəəˈpeɪʃən/
depauperation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bần cùng hoá; Sự làm mất sức, sự làm suy yếu.
The market crash caused depauperation in the town.
Too little sleep can cause depauperation of strength.