Nghĩa tiếng Việt
- Làm rụng tóc, làm rụng lông; nhổ tóc, vặt lông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They depilate the skin before the procedure.
/ˈdɛpɪleɪt/
depilate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm rụng tóc, làm rụng lông; nhổ tóc, vặt lông.
They depilate the skin before the procedure.