Nghĩa tiếng Việt
- Làm rụng lông.tính từEN-VI Dict
- Thuốc làm rụng lông (ở cánh tay đàn bà... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The depilatory cream removed the hair quickly.
-
She bought a depilatory for smooth skin.
/dɪˈpɪlətri/
depilatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm rụng lông; Thuốc làm rụng lông (ở cánh tay đàn bà... ).
The depilatory cream removed the hair quickly.
She bought a depilatory for smooth skin.