TanroDictionary Sổ từ

depletion

/dɪˈpliːʃn/

Anh
0

depletion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không; Sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức... ); Sự tản máu; sự tiêu dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tản máu; sự tiêu dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water depletion worried the farmers all summer.

  2. Stress caused a depletion of his energy.

  3. The doctor noted a depletion of body fluid.