TanroDictionary Sổ từ

deplumation

/ˌdiːpluːˈmeɪʃən/

Anh
0

deplumation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vặt lông; sự bị vặt lông; Sự thay lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vặt lông; sự bị vặt lông.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thay lông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird suffered deplumation after the storm.

  2. The chicken showed deplumation during molting.