Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depolarise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are depolarising the solution in class.
/dɪˈpɑːləɪsɪŋ/
depolarising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depolarise.
They are depolarising the solution in class.