TanroDictionary Sổ từ

deportee

/ˌdiːpɔːˈtiː/

Anh
0

deportee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị trục xuất; người bị đày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị trục xuất; người bị đày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deportee missed home every single day.