TanroDictionary Sổ từ

depose

/dɪˈpəʊz/

Anh
0

depose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phế truất (vua... ); hạ bệ; Cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phế truất (vua... ); hạ bệ.động từEN-VI Dict
  2. Cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebels tried to depose the king from power.

  2. She agreed to depose and tell the truth.

  3. to depose someone from office

    cách chức ai