Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel acted as a depositary for bags.
/dɪˈpɑːzəˌtɛri/
depositary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi.
The hotel acted as a depositary for bags.