Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của depositđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He deposited his bag by the door.
/dɪˈpɑzɪtɪd/
deposited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deposit.
He deposited his bag by the door.