Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deposit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was depositing money into her account.
/dɪpˈɒsɪtɪŋ/
depositing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deposit.
She was depositing money into her account.