TanroDictionary Sổ từ

deposition

/ˌdepəˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

deposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ; Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai; Sự lắng đọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lắng đọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deposition changed the kingdom's future.

  2. His deposition helped the court understand the case.

  3. The deposition of dust covered the shelf.