Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was depraving the clean image of the brand.
/dɪprˈeɪvɪŋ/
depraving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprave.
She was depraving the clean image of the brand.