TanroDictionary Sổ từ

deprecate

/ˈdeprəkeɪt/

Anh
0

deprecate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản đối, phản kháng, không tán thành; Cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản đối, phản kháng, không tán thành.động từEN-VI Dict
  2. Cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some leaders deprecate the use of violent force.

  2. They pray to deprecate any harm from the storm.

  3. to deprecate war

    phản đối chiến tranh

  4. to deprecate someone's anger

    khẩn nài xin ai đừng nổi giận