TanroDictionary Sổ từ

deprecation

/ˌdɛprɪˈkeɪʃən/

Anh
0

deprecation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng; Lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng.danh từEN-VI Dict
  2. Lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She voiced her deprecation of the new rule.

  2. The old deprecation sounded like a quiet prayer.