Nghĩa tiếng Việt
- Làm sụt giá, làm giảm giá.động từEN-VI Dict
- Gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp.động từEN-VI Dict
- Sụt giá.động từEN-VI Dict
- Giảm giá trị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cars depreciate quickly after they are bought.
-
Do not depreciate her hard work.
-
The old laptop will depreciate this year.
-
A weak report can depreciate his value.