Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depreciate.động từEN-VI Dict
- Làm giảm giá trị; ra ý chê bai, ra ý khinh, đánh giá thấp.advWiktionary
Ví dụ
-
The car is depreciating over time.
/dɪprˈiːʃɪˌeɪtɪŋ/
depreciatingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depreciate; Làm giảm giá trị; ra ý chê bai, ra ý khinh, đánh giá thấp.
The car is depreciating over time.