Nghĩa tiếng Việt
- Sự sụt giá, sự giảm giá.danh từEN-VI Dict
- Sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car's depreciation was faster than expected.
-
His depreciation of her work felt rude.