TanroDictionary Sổ từ

depreciator

/dɪˈpriʃiˌeɪtɜː/

Anh
0

depreciator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A depreciator can lower the value of good work.