Nghĩa tiếng Việt
- Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A depreciator can lower the value of good work.
/dɪˈpriʃiˌeɪtɜː/
depreciator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.
A depreciator can lower the value of good work.