TanroDictionary Sổ từ

depredate

/ˈdɛprəˌdeɪt/

Anh
0

depredate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cướp bóc, phá phách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cướp bóc, phá phách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thieves tried to depredate the empty house.