TanroDictionary Sổ từ

depredator

/ˈdɛprəˌdeɪtɜː/

Anh
0

depredator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The depredator damaged the small village.