Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm giảm sút; có thể làm đình trệ.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm yếu đi, có thể làm suy nhược.tính từEN-VI Dict
- Có thể ấn xuống, có thể nén xuống, có thể hạ xuống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait was depressible for the children.
-
The delay was depressible for the team.
-
Poor light can be depressible for the eyes.
-
This button is depressible with one finger.