TanroDictionary Sổ từ

deprivation

/ˌdeprɪˈveɪʃn/

Anh
0

deprivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất; Sự lấy đi, sự tước đoạt; Sự cách chức (mục sư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lấy đi, sự tước đoạt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cách chức (mục sư... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deprivation of sleep made him tired.

  2. The law caused a deprivation of rights.

  3. His deprivation from office was final.