Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất.danh từEN-VI Dict
- Sự lấy đi, sự tước đoạt.danh từEN-VI Dict
- Sự cách chức (mục sư... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deprivation of sleep made him tired.
-
The law caused a deprivation of rights.
-
His deprivation from office was final.