TanroDictionary Sổ từ

deprive

/dɪˈpraɪv/

Anh
0

deprive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt; Cách chức (mục sư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.động từEN-VI Dict
  2. Cách chức (mục sư... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold weather can deprive plants of water.

  2. The court may deprive him of his title.