TanroDictionary Sổ từ

deprived

/dɪˈpraɪvd/

Anh
0

deprived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deprive; Túng quẫn, thiếu thốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của depriveđộng từEN-VI Dict
  2. Túng quẫn, thiếu thốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They deprived the child of sleep.

  2. Many families in the area remain deprived.