Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were depriving the plant of sunlight.
/dɪprˈaɪvɪŋ/
depriving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprive.
They were depriving the plant of sunlight.