TanroDictionary Sổ từ

depurator

/ˈdepəəˌtɔːrti/

Anh
0

depurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lọc sạch; người tẩy uế; Dụng cụ lọc sạch; dụng cụ tẩy uế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lọc sạch; người tẩy uế.danh từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ lọc sạch; dụng cụ tẩy uế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The depurator cleaned the tank quickly.

  2. They used a depurator to clear the liquid.