TanroDictionary Sổ từ

deputise

/ˈdepjutaɪz/

Anh
0

deputise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào); ; (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên); Cử làm đại diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).động từEN-VI Dict
  2. ; (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).động từEN-VI Dict
  3. Cử làm đại diện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will deputise for her manager during vacation.

  2. She had to deputise for the missing singer.

  3. The manager will deputise him for the event.

  4. to deputise for someone

    thay mặt người nào