TanroDictionary Sổ từ

deputy

/ˈdepjuti/

Anh Thông dụng
0

deputy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện; Phó; Nghị sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện.danh từEN-VI Dict
  2. Phó.danh từEN-VI Dict
  3. Nghị sĩ.danh từEN-VI Dict
  4. Người quản lý nhà trọ (cho người nghèo ở các nước tư bản).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deputy will lead the meeting while he is away.

  2. She was promoted to deputy chairman last month.

  3. The deputy answered the question first.

  4. The deputy welcomed the late guests.

  5. by deputy

    thay quyền, được uỷ quyền