Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của derailđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken wheel derailed the train.
/dɪrˈeɪld/
derailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của derail.
The broken wheel derailed the train.