TanroDictionary Sổ từ

derange

/dɪˈreɪndʒ/

Anh
0

derange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trục trặc; Làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn; Quấy rối, quấy rầy, làm phiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trục trặc.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn.động từEN-VI Dict
  3. Quấy rối, quấy rầy, làm phiền.động từEN-VI Dict
  4. Làm loạn trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken gear might derange the entire machine.

  2. The noise will derange our evening plans.

  3. Please do not derange the books on my desk.

  4. Lack of sleep may derange his thoughts.

  5. to derange a machine

    làm trục trặc máy