TanroDictionary Sổ từ

derangement

/dɪˈreɪndʒmənt/

Anh
0

derangement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trục trặc (máy móc... ); Sự xáo trộn, sự làm lộn xộn; Sự quấy rối, sự quấy rầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trục trặc (máy móc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự quấy rối, sự quấy rầy.danh từEN-VI Dict
  4. Sự loạn trí; tình trạng loạn trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine's derangement stopped production.

  2. The move caused derangement in the kitchen.

  3. The noise was a derangement to the class.

  4. Stress can lead to derangement of the mind.