TanroDictionary Sổ từ

deregulation

/ˌdiːˌreɡjuˈleɪʃn/

Anh
0

deregulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bãi bỏ quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bãi bỏ quy định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Deregulation changed the market quickly.