TanroDictionary Sổ từ

derelict

/ˈderəlɪkt/

Anh
0

derelict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ; Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận; Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.tính từEN-VI Dict
  2. Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận.danh từEN-VI Dict
  3. Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found an old derelict ship on the beach.

  2. The beach held a derelict boat.

  3. He found a derelict house by the road.

  4. a derelict ship

    chiếc tàu vô chủ