Nghĩa tiếng Việt
- Việc giải phóng (một gen) khỏi tình trạng bị cản trở để nó hoạt động tích cực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gene derepression helped the cells grow.
/ˌderəˈpreʃən/
derepression là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc giải phóng (một gen) khỏi tình trạng bị cản trở để nó hoạt động tích cực.
Gene derepression helped the cells grow.