Nghĩa tiếng Việt
- Thôi trưng dụng, thôi trưng thu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city chose to derequysition the land.
/ˌderiːˈkwɪʃəwənts/
derequisition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thôi trưng dụng, thôi trưng thu.
The city chose to derequysition the land.